フラ
Danh từ chung
điệu nhảy hula
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはフラフラになって家に帰ってきた。
Tom về nhà trong tình trạng lảo đảo.
トムは彼女にフラれてへこんでいる。
Tom đang chán nản vì bị cô ấy từ chối.
メアリーはトムにフラれてからジョンと付き合い始めた。
Sau khi bị Tom từ chối, Mary bắt đầu hẹn hò với John.
フラ語真面目に勉強しとけばよかったな。
Giá như tôi đã học tiếng Pháp nghiêm túc.
「みろ、お前のお陰でフラれまくりだぞ」「そう?日頃の行いのせいじゃない?」
"Nhìn đi! Nhờ mày mà tao suốt ngày bị "đá" thôi!" "Vậy sao? Chẳng phải đấy là do thói quen hằng ngày của mày còn gì?"
ベルギーにはフラマン語とフランス語を話す人が混在しています。
Ở Bỉ có sự pha trộn giữa những người nói tiếng Flemish và tiếng Pháp.