フッ素 [Tố]
弗素 [Phất Tố]
ふっそ
フッソ
Danh từ chung
flo (F)
JP: すみませんが娘の歯にフッソ塗布をしてください。
VI: Xin lỗi, bạn có thể bôi fluor cho răng con gái tôi được không?