フッ

Thán từ

hà (chế giễu); xì

JP: ふっ、禁断きんだん魔術まじゅつとやらは、おれには通用つうようしないぜ!

VI: Ha, phép thuật cấm đoán đó không có tác dụng với tôi đâu!

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

xì (cái gì đó biến mất); phù

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

thở hổn hển

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

息子むすこにフッソを塗布とふしてください。
Xin hãy phủ fluoride lên răng con trai tôi.
すみませんがむすめにフッソ塗布とふをしてください。
Xin lỗi, bạn có thể bôi fluor cho răng con gái tôi được không?