フォード

Danh từ chung

chỗ cạn

Danh từ chung

Ford (xe hơi)

JP:きみくるまはどこの製品せいひんですか」「フォードしゃのです」

VI: "Chiếc xe của bạn là sản phẩm của công ty nào?" "Của Ford."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フォードしゃうつもりです。
Tôi định mua một chiếc xe ô tô Ford.
かれくるまはフォードせいです。
Chiếc xe của anh ấy là của Ford.
「フェスティバ」ってフォードのくるまでしょ?
"Festiva" là một mẫu xe của Ford phải không?
フォードはもう大丈夫だいじょうぶです。
Ông Ford đã ổn rồi.
わたしのおじはフォードにっている。
Chú tôi lái xe Ford.
明日あした、フォードをりられますか。
Bạn có thể mượn Ford vào ngày mai không?
トムはフォードをってるんだ。
Tom có một chiếc Ford.
フォードはいわゆる自力じりき成功せいこうしゃだ。
Ông Ford là một người thành công tự thân.
トムさんて、フォードにってらっしゃるのよ。
Anh Tom đang đi Ford đấy.
この部品ぶひんはフォードしゃからきみとどいたものだ。
Bộ phận này được gửi đến bạn từ công ty Ford.