フィンランド人 [Nhân]

フィンランドじん

Danh từ chung

người Phần Lan

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フィンランドじんはコーヒーをたくさんみます。
Người Phần Lan uống rất nhiều cà phê.
わたしはフィンランドじんなのに、スウェーデンはなせる。
Mặc dù tôi là người Phần Lan, nhưng tôi cũng có thể nói tiếng Thụy Điển.
フィンランドじんって、コーヒーをいっぱいんじゃうんだ。
Người Phần Lan uống rất nhiều cà phê.
そのハワイアンレストランって、ボストン住民じゅうみんごひいきのおみせなんだけど、フィンランドや日本にほんひともけっこうるんだ。
Nhà hàng Hawaii đó là quán yêu thích của người dân Boston, nhưng cũng có khá nhiều người từ Phần Lan và Nhật Bản đến.