ファッションデザイナー
ファッション・デザイナー

Danh từ chung

Nhà thiết kế thời trang

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ファッション・デザイナーたちは伝統でんとう打破だはしています。
Các nhà thiết kế thời trang đang phá vỡ truyền thống.
イタリアのファッション・デザイナーは、今年ことししろ水着みずぎ流行はやるだろうとっている。
Các nhà thiết kế thời trang Ý nói rằng năm nay đồ bơi màu trắng sẽ thịnh hành.
ケニアのファッション業界ぎょうかい独自どくじ市場しじょうひらくことに成功せいこうした、ナイロビを拠点きょてんとするファッションデザイナーは、おおくのしょう事業じぎょうぬしが「こう品質ひんしつ製品せいひん手頃てごろ価格かかくで」れられることに満足まんぞくしているとべた。
Một nhà thiết kế thời trang đặt trụ sở tại Nairobi, đã thành công trong việc mở rộng thị trường riêng trong ngành thời trang Kenya, đã bày tỏ sự hài lòng vì nhiều doanh nghiệp nhỏ có thể tiếp cận được sản phẩm chất lượng cao với giá cả phải chăng.