ファストフード
ファーストフード
ファスト・フード
ファースト・フード

Danh từ chung

thức ăn nhanh

JP: 時間じかんがあまりないので、ファーストフードてんるつもりです。

VI: Thời gian không còn nhiều nên tôi dự định đi tới quán ăn nhanh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ファストフードはもうきた。
Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
メアリーはファストフードのおみせべるのがきじゃないって、トムがってたよ。
Tom nói rằng Mary không thích ăn ở các cửa hàng đồ ăn nhanh.
アメリカで、ファストフードの消費しょうひりょう1977年せんきゅうひゃくななじゅうななねんから1995年せんきゅうひゃくきゅうじゅうごねんにかけて3ばいえました。
Tại Mỹ, lượng tiêu thụ đồ ăn nhanh đã tăng gấp ba từ năm 1977 đến năm 1995.