ファ

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

fa (nốt thứ tư của thang âm trưởng trong solfège di động); fah

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

F (nốt trong hệ thống cố định-do)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ファランプはケーキをふたつにけました。
Pharamp đã cắt chiếc bánh thành hai phần.
ファランプさんはケーキをふたつにけた。
Phalamp đã chia bánh thành hai phần.
ブルジュ・ハリファは現在げんざい世界せかいもっともたかちょう高層こうそうビルです。
Burj Khalifa hiện là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.