ピンと来る [Lai]
ピンとくる
ぴんとくる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
hiểu ngay; nhận ra
JP: 何のことをいっているのか私にはピンときた。
VI: Tôi đã hiểu bạn đang nói về điều gì.
JP: 彼女が彼の名前を言ったのでピンと来た。
VI: Khi cô ấy nói tên anh ta, tôi đã hiểu ra.
🔗 ピンと
Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
thu hút; gây ấn tượng