ピッキング

Danh từ chung

lấy hàng (từ kho để hoàn thành đơn hàng của khách)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

mở khóa

JP: 「ピッキングの道具どうぐしで、どうやって侵入しんにゅうした?」「トイレのまどがあいた」

VI: "Cửa sổ nhà vệ sinh đã bị mở ra, vậy làm thế nào để đột nhập mà không cần dụng cụ pick khóa?"

Danh từ chung

gảy đàn (guitar, banjo, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ピクニックにかけていたいえじょう泥棒どろぼうにピッキングされた。
Trong lúc đi dã ngoại, khóa nhà đã bị kẻ trộm phá.