ピカソ

Danh từ chung

⚠️Họ tên đầy đủ của một người cụ thể

Picasso

JP: ピカソは卓越たくえつした画家がかだ。

VI: Picasso là một họa sĩ xuất sắc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ピカソは有名ゆうめい画家がかです。
Picasso là họa sĩ nổi tiếng.
ピカソのった。
Tôi đã mua một bức tranh của Picasso.
わたしはピカソの作品さくひんきです。
Tôi thích tác phẩm của Picasso.
これはピカソの本物ほんものだ。
Đây là một bức tranh thật của Picasso.
ピカソのいたいものだ。
Ước gì tôi có thể mua một bức tranh của Picasso.
ピカソのような画家がかめずらしい。
Những họa sĩ như Picasso là hiếm.
わたしはピカソのようになりたい。
Tôi muốn trở thành như Picasso.
ピカソのような画家がかまれだ。
Những họa sĩ như Picasso là hiếm.
そのはピカソによってかかれた。
Bức tranh đó được Picasso vẽ.
かべにピカソのかっている。
Có một bức tranh của Picasso treo trên tường.