ピエロ
Danh từ chung
chú hề
JP: そのピエロはわざと転んだ。
VI: Chú hề đó cố tình ngã.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ピエロを見て少年は物が言えなくなってしまった。
Cậu bé đã không thể nói được gì khi nhìn thấy chú hề.
そのピエロの芸は、少年たちにはとても面白いものだった。
Màn trình diễn của chú hề rất thú vị đối với các cậu bé.