ビンタ
びんた
ピンタ
ぴんた
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tát
JP: 往復びんたを食らった。
VI: Tôi đã bị tát qua lại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーはトムにビンタをした。
Mary đã tát Tom.