ビビる
びびる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

cảm thấy lo lắng; cảm thấy sợ hãi

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Khẩu ngữ

bị giật mình; bị sốc

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ cổ

ngại ngùng; xấu hổ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トム、ビビってるよ。
Tom đang sợ hãi.
トムがビビりだってことはかってる。
Tôi biết Tom là một kẻ nhát gan.
またビビってんのか?腰抜こしぬけ。
Lại sợ hãi à? Hèn nhát.
トムってさ、退学たいがくになるんじゃないかってビビってたんだ。
Tom sợ rằng mình sẽ bị đuổi học.
わたしまご息子むすこねこっている。そのねこしろくろみどりがかったひとみをしている。まごはそのねこあそぶのが大好だいすきで、そのねこをビビとづけた。ビビはうつくしい。それはわたしたちのペットである。
Cháu trai tôi nuôi một con mèo, mèo có bộ lông đen trắng và đôi mắt xanh. Cháu rất thích chơi với mèo và đã đặt tên nó là Bibi. Bibi rất đẹp. Đó là thú cưng của chúng tôi.