ビニール袋 [Đại]

ビニールぶくろ

Danh từ chung

túi nhựa

JP: わたしはビニールぶくろにワインをそそぎ、それからそれを氷水こおりみずけた。

VI: Tôi đã đổ rượu vào túi nilon và sau đó nhúng nó vào nước đá.

JP: ビニールぶくろれてください。

VI: Hãy cho vào túi nilon.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少女しょうじょがビニールぶくろものめてはこんでいた。
Cô bé đã đóng gói đồ vào túi nilon và mang đi.
このビニールせいのゴミぶくろ有害ゆうがい科学かがく物質ぶっしつふくんでいません。
Túi rác nhựa này không chứa hóa chất độc hại.
スーパーのビニールぶくろって、ごみれる以外いがい使つかみちないもんかな。
Túi nilon của siêu thị ngoài việc dùng để đựng rác ra thì không biết dùng làm gì khác.
石綿いしわた金網かなあみ発見はっけんされた場合ばあい飛散ひさん防止ぼうしのため石綿いしわた部分ぶぶんみずらしてビニールぶくろつつ安全あんぜん確保かくほしてください。
Nếu phát hiện amiăng trên lưới kim loại, hãy làm ướt phần amiăng và bọc trong túi nilon để đảm bảo an toàn.