ビデオテープ
ヴィデオテープ
ヴデオテープ
ビデオ・テープ
ヴィデオ・テープ
ヴデオ・テープ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

băng video

JP: わたし今朝けさ、ビデオテープをりてきた。

VI: Sáng nay tôi đã đi mượn một cuốn băng video.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはビデオテープをいます。
Tôi sẽ mua băng video.
このビデオテープを1週間いっしゅうかん以内いないにおかえしすることを約束やくそくします。
Tôi hứa sẽ trả lại cuốn băng video này trong vòng một tuần.