ビデオゲーム
ビデオ・ゲーム
ヴィデオゲーム
Danh từ chung
trò chơi điện tử
JP: ビデオゲームは割に合わない。
VI: Trò chơi video không đáng tiền.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ビデオゲームが大好きです。
Tôi rất thích chơi video game.
ビデオゲームをやっています。
Tôi đang chơi trò chơi điện tử.
ヤニーはビデオゲームをした。
Yani đã chơi trò chơi điện tử.
ビデオゲームの好きな女の子と結婚したい。
Tôi muốn cưới một cô gái thích chơi video game.
私はビデオゲームの好きな女性と結婚したい。
Tôi muốn kết hôn với một cô gái thích chơi video game.
私は3種類のビデオゲーム機を持っている。
Tôi có ba loại máy chơi game.
私はようやく決心してその新しいビデオゲームを買った。
Cuối cùng tôi đã quyết định mua trò chơi video mới đó.
今日ほとんどの子供が持っているビデオゲーム機でさえコンピューターである。
Ngay cả máy chơi game mà hầu hết trẻ em đều có ngày nay cũng là một dạng máy tính.
今日はほとんどの子供が持っているビデオゲーム機でさえコンピューターである。
Ngày nay, hầu hết các trẻ em đều sở hữu máy chơi game, thực chất cũng là một dạng máy tính.
カラオケ、ゲーム、ビデオに冷蔵庫・・・今のラブホってなんでもあるのねー。
Khách sạn tình yêu ngày nay có đủ thứ từ karaoke, trò chơi, video cho đến tủ lạnh.