ビタミンC

ビタミンシー

Danh từ chung

vitamin C

JP: 風邪かぜかないようにビタミンCをたっぷりとりなさい。

VI: Để không bị cảm, hãy bổ sung nhiều vitamin C.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オレンジはビタミンCが豊富ほうふだ。
Cam rất giàu vitamin C.
オレンジはたくさんのビタミンCをふくんでいる。
Cam chứa nhiều vitamin C.
オレンジにはビタミンCがおおふくまれている。
Cam chứa nhiều vitamin C.
ビタミンCをるためになまのレモンをべました。
Tôi đã ăn chanh tươi để bổ sung vitamin C.

Từ liên quan đến ビタミンC