ビキニ
Danh từ chung
bikini (đồ bơi)
JP: ジュディは新しいビキニを着ることにした。
VI: Judy đã quyết định mặc bộ bikini mới.
Danh từ chung
đảo Bikini
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今年はビキニが流行ってるみたいね。
Có vẻ như bikini đang thịnh hành năm nay.
トムさんはビキニの女の子を見ていた。
Anh Tom đã nhìn ngắm cô gái mặc bikini.
トムって、寝室の壁にビキニ姿の女の子の写真を飾ってるんだよ。
Tom treo một bức ảnh của cô gái mặc bikini trên tường phòng ngủ đấy.
シチリア島にある5世紀頃ローマ帝国時代のモザイクには、ビキニに似た服で運動する女性が描かれている。
Trên đảo Sicily có một bức tranh khảm từ thế kỷ thứ 5 thời đại Đế chế La Mã, vẽ những người phụ nữ mặc trang phục giống bikini đang tham gia hoạt động thể thao.