ヒマラヤ

Danh từ chung

Himalaya

JP: 雪男ゆきおとこはヒマラヤの怪物かいぶつだ。

VI: Người tuyết là quái vật của Himalaya.

🔗 ヒマラヤ山脈

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エベレストは、ヒマラヤにあります。
Everest nằm ở dãy Himalaya.
ヒマラヤのやまはアンデスのやまよりもたかい。
Núi Himalaya cao hơn núi Andes.
ヒマラヤ山中さんちゅう雪男ゆきおとこ足跡あしあと発見はっけんされたらしい。
Có vẻ như dấu chân của người tuyết đã được phát hiện trong dãy Himalaya.
トムはヒマラヤの奥地おくち質素しっそらしをしている。
Tom đang sống một cuộc sống giản dị sâu trong dãy Himalaya.