ヒット曲 [Khúc]

ヒットきょく

Danh từ chung

bài hát nổi tiếng; bán chạy nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょきょくはどれもヒットした。
Mọi bài hát của cô ấy đều thành hit.
映画えいがなかったきょくがあったのでYouTubeで検索けんさくしたら、かぞれないほどのリミックスがヒットしたのでおどろいた。
Tôi đã tìm bài hát yêu thích trong phim trên YouTube và ngạc nhiên vì có vô số bản remix.