ヒソヒソ話 [Thoại]

ひそひそ話 [Thoại]

ヒソヒソばなし – ひそひそ話
ひそひそばなし – ひそひそ話

Danh từ chung

cuộc trò chuyện thì thầm; thì thầm

JP: 少年しょうねんたちはひそひそはなしていた。なにかをたくらんでいるのがわかった。

VI: Các cậu bé đã thì thầm với nhau. Tôi biết họ đang mưu mẹo điều gì đó.