ヒソヒソ
ひそひそ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thì thầm; nói nhỏ; nói thầm
JP: 両親が昨晩ひそひそと話をしているのを聞いた。
VI: Tôi đã nghe thấy bố mẹ nói chuyện thầm vào tối qua.