パーティードレス
パーティー・ドレス

Danh từ chung

váy dự tiệc

JP: 彼女かのじょはそのパーティードレスをちゃくした。

VI: Cô ấy đã thử chiếc váy dự tiệc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはパーティーのためにおりのドレスをた。
Tôi đã mặc chiếc váy yêu thích của mình cho bữa tiệc.
彼女かのじょはパーティーのためにあたらしいドレスをた。
Cô ấy đã mặc một chiếc váy mới cho bữa tiệc.
彼女かのじょにはパーティーにてゆくドレスがなかった。
Cô ấy không có chiếc váy nào để mặc đi tiệc.
彼女かのじょ昨日きのうのパーティーであおのドレスをていた。
Hôm qua tại bữa tiệc cô ấy đã mặc một chiếc đầm màu xanh.
彼女かのじょくろのパーティードレスがとてもよく似合にあう。
Cô ấy rất hợp với chiếc đầm dạ hội màu đen.
メアリーの奇抜きばつなドレスは、パーティー会場かいじょう一際ひときわ目立めだっていた。
Chiếc đầm kỳ lạ của Mary đã nổi bật tại địa điểm tổ chức tiệc.
彼女かのじょのドレスはパーティーにていたみなきつけた。
Chiếc váy của cô ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.