パーッと
ぱーっと
パーっと
ぱあっと
Trạng từ
nhiệt tình
JP: 子供にお金を残そうなんて考えずにパーッと派手に遊んで使い切って下さいね。
VI: Hãy tiêu hết tiền một cách hoành tráng mà không cần phải nghĩ đến việc để lại cho con cái nhé.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
結婚式のことだけどさあ、君の一世一代の晴れの舞台なんだから、地味婚などといわないで、パーッと派手にしたらどうなのさ。
Đám cưới của bạn là sân khấu trọng đại của đời bạn, đừng nói làm đám cưới giản dị, hãy làm thật hoành tráng đi.