パン耳 [Nhĩ]

パンみみ

Danh từ chung

vỏ bánh mì

🔗 パンの耳

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パンのみみりました。
Tôi đã cắt gọt phần đầu của ổ bánh mì.
パンのみみべないよ。
Tôi không ăn phần đầu của ổ bánh mì.
パンのみみきらいなの。
Tôi ghét phần đầu của bánh mì.
パンのみみをカットしました。
Tôi đã cắt phần đầu của ổ bánh mì.
パンのみみきじゃないんだ。
Tôi không thích phần đầu của bánh mì.
いつもは、パンのみみとしてるよ。
Thường thì tôi cắt bỏ phần đầu của bánh mì.
パンのみみにカビがあったから、べなかったよ。
Tôi không ăn vì phần đầu bánh mì có mốc.
普段ふだんは、パンのみみはカットしてるよ。
Thông thường, tôi cắt bỏ phần đầu của bánh mì.

Hán tự