パン切れ [Thiết]

パンきれ

Danh từ chung

miếng bánh mì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうかわたしにパンをいちれください。
Làm ơn cho tôi một miếng bánh mì.
かれいもうとにパンをいちってあげた。
Anh ấy đã cắt cho em gái mình một lát bánh mì.
わたしたちは通常つうじょうパンいちれとコーヒー1杯いっぱいをいただきます。
Chúng tôi thường ăn một lát bánh mì và uống một tách cà phê.