パン一 [Nhất]

パンいち
パンイチ

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng  ⚠️Từ viết tắt  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chỉ mặc quần lót

🔗 パンツ一丁

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカのパンでは、「パンの1ダース」は12ではなく13だ。
Tại các tiệm bánh ở Mỹ, 'một tá của người thợ làm bánh' không phải là 12 mà là 13.
はははパンを一個いっこった。
Mẹ đã mua một chiếc bánh mì.
彼女かのじょはパンを一個いっこった。
Cô ấy đã mua một chiếc bánh mì.
どうかわたしにパンをいちれください。
Làm ơn cho tôi một miếng bánh mì.
わたしはただパンをいちくちべただけだ。
Tôi chỉ ăn một miếng bánh mà thôi.
今朝けさ彼女かのじょはパンを1個いっこった。
Sáng nay, cô ấy đã mua một chiếc bánh mì.
冷蔵庫れいぞうこなかには、1まいのパンしかなかった。
Trong tủ lạnh chỉ còn một miếng bánh mì.
パンをいちきんわなければいけなかったのをおもした。
Tôi nhớ là tôi đã phải mua một ổ bánh mì.
かれいもうとにパンをいちってあげた。
Anh ấy đã cắt cho em gái mình một lát bánh mì.
わたしたちは普段ふだんはパン1まいとコーヒー1杯いっぱいです。
Thông thường chúng tôi chỉ ăn một miếng bánh mì và một tách cà phê.