パンナイフ
パン・ナイフ

Danh từ chung

dao cắt bánh mì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このナイフはパンを薄切うすぎりにするのにちょうどよい。
Con dao này rất thích hợp để cắt bánh mì mỏng.
以前いぜんわたしたちがパンをっていたナイフはするどかった。
Con dao chúng tôi dùng để cắt bánh mì trước đây rất sắc.
にぎざぎざがいているので、このナイフはパンのようなものをけるのに最適さいてきだ。
Con dao này có lưỡi cưa nên rất thích hợp để cắt các thứ như bánh mì.