パンドル
Danh từ chung
sơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はその貧しい女にパンとそのうえ5ドル紙幣をやった。
Anh ấy đã cho người phụ nữ nghèo đó một ổ bánh mì và thêm năm đô la.