パッ

Thán từ

phù

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かりがパッとついた。
Ánh sáng bật lên bất ngờ.
正直しょうじきどいつもこいつもパッとしない。
Thật lòng mà nói, không ai làm tôi ấn tượng cả.
かれかおはパッとあかるくなった。
Khuôn mặt anh ấy bỗng sáng bừng.
ドアがパッといきおいくあいた。
Cửa bật mở một cách nhanh chóng.
タイ料理りょうりてんでパッタイを注文ちゅうもんしました。
Tôi đã đặt món Pad Thai ở nhà hàng Thái.
そらがパッとあかるくなったとおもったら爆発ばくはつがありました。
Bầu trời bỗng sáng bừng lên rồi một tiếng nổ vang lên.