パチ
Danh từ chungTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tiếng kêu lách cách (ví dụ: đóng sách); tiếng vỗ tay; tiếng nổ lách tách; tiếng nổ lốp bốp
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt ⚠️Tiếng lóng
pachinko
🔗 パチンコ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは指をパチンと鳴らした。
Tom đã búng tay một cái.
シャボン玉がパチンと割れた。
Bong bóng xà phòng vỡ toang.
「警察だ。ちょっと署まで来てもらおうか」「な、なんで?」「こんな街中でドンパチやって罪にならないわけないだろうが!!」
"Cảnh sát đây. Anh đi đến đồn một chút nhé," "Tại sao vậy?" "Làm ầm ĩ giữa phố xá như vậy không thể không phạm tội được!"