パソコンショップ
パソコン・ショップ

Danh từ chung

cửa hàng máy tính

JP: 先日せんじつ、パソコンショップでSIMMのつかりをやっていた。いくらなんでもマニアックすぎる。

VI: Hôm qua, tại cửa hàng máy tính, họ đã tổ chức một cuộc thi bắt SIMM, điều đó thật sự quá mức cho một người sành sỏi.