パソコンゲーム
パソコン・ゲーム

Danh từ chung

trò chơi máy tính

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パソコンでゲームをしてもいいですか。
Tôi có thể chơi game trên máy tính được không?
パソコンでゲームやるひとえてきてる。
Ngày càng có nhiều người chơi game trên máy tính.
「パソコンでゲームをしてもいい?」「宿題しゅくだいわったんだったらいいよ」
"Tôi có thể chơi game trên máy tính được không?" "Nếu bạn đã làm xong bài tập thì được."