パイン
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
dứa
🔗 パイナップル
Danh từ chung
thông
JP: 例えばジャック・パインの松かさは、高温により影響を受けるまでは自ら開いて種子を放出しない。
VI: Ví dụ, nõn của cây thông Jack Pine không tự mở và thả hạt cho đến khi chịu ảnh hưởng của nhiệt độ cao.