パイパイ
ぱいぱい

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

ngực

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

sữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パイがき。
Mình thích bánh pie.
わたしのパイはどう?
Bánh của tôi thế nào?
パンプキンパイは、苦手にがてなのよ。
Tôi không thích bánh bí ngô lắm.
パイをスライスにしてください。
Hãy cắt bánh ra thành từng lát.
パイいちれちょうだい。
Cho tôi một miếng bánh pie.
パイをもうすこしいかがですか。
Bạn có muốn thêm một miếng bánh nữa không?
彼女かのじょがパイをいたんだよ。
Cô ấy đã nướng bánh pie đấy.
トムはパイをすこしもらった。
Tom nhận được một chút bánh pie.
だれがこのパイをつくったの。
Ai đã làm cái bánh này?
おれ、パイがきなんだよ。
Mình thích bánh pie lắm.