バンジージャンプ
バンジー・ジャンプ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nhảy bungee

JP: ひろみはこわかったけれどもバンジージャンプをやってみることに決心けっしんした。

VI: Dù sợ hãi, Hiromi đã quyết định thử bungee jumping.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バンジージャンプ、やってみたかったのよ。
Tôi đã muốn thử bungee jumping từ trước rồi.
今日きょうはじめてバンジージャンプをした。
Hôm nay, tôi đã nhảy bungee lần đầu tiên.
バンジージャンプは日本にほん芸能人げいのうじんのおいえげいです。
Bungee jumping là môn thể thao ưa thích của các ngôi sao giải trí Nhật Bản.
トムがいままでやってみたなか一番いちばん危険きけんだったことは、バンジージャンプだ。
Điều nguy hiểm nhất Tom từng thử là nhảy bungee.