バレンタインデー
ヴァレンタインデー
バレンタイン・デー
ヴァレンタイン・デー
Danh từ chung
Ngày Valentine
JP: 2月14日、アメリカ人はバレンタインデーを祝う。
VI: Người Mỹ ăn mừng ngày Valentine vào ngày 14 tháng 2.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バレンタインデーだよ。
Hôm nay là ngày Valentine.
バレンタインデーおめでとう。
Chúc mừng ngày Valentine.
今日はバレンタインデーだ。
Hôm nay là ngày Valentine.
今日はバレンタインデーです。
Hôm nay là ngày Valentine.
バレンタインデーに別れました。
Chia tay vào ngày Valentine.
今年のバレンタインデーは、木曜です。
Ngày Valentine năm nay là thứ Năm.
今年のバレンタインデーは日曜日に当たる。
Ngày Valentine năm nay rơi vào Chủ nhật.
今年のバレンタインデーは、木曜日に当たります。
Ngày Valentine năm nay rơi vào thứ Năm.
トムね、バレンタインデーの日にデートしてたよ。
Tom đã hẹn hò vào ngày Valentine đấy.
バレンタインデーにキリスト教徒でない人がチョコレートを送ることはばかげた習慣である。
Người không phải là tín đồ Cơ đốc giáo tặng chocolate vào ngày Valentine là một phong tục ngớ ngẩn.