バレエ
バレー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
ballet
JP: バレエ音楽の指揮者として彼にかなうものはいない。
VI: Không ai sánh được với anh ấy khi làm nhạc trưởng cho nhạc ballet.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バレエのことはとんと分からない。
Tôi không hiểu gì về ba lê cả.
バレエ続けてればよかった。
Giá như tôi tiếp tục học múa ba lê.
私はバレエダンサーになりたいんです。
Tôi muốn trở thành một vũ công ballet.
彼女は私をバレエに招待してくれた。
Cô ấy đã mời tôi đến xem ballet.
彼女はバレエダンサーとして生計を立てている。
Cô ấy kiếm sống nhờ nghề múa ballet.
私はロシアのバレエが一番素晴らしいと思います。
Tôi nghĩ rằng ballet Nga là tuyệt vời nhất.
最初はバレエは好きではなかったが、しだいに好きになっていった。
Ban đầu tôi không thích múa ballet, nhưng dần dần tôi đã thích nó.
私は3歳からバレエを習っており、バレリーナになりたいと思っています。
Tôi đã học ballet từ khi ba tuổi và muốn trở thành một ballerina.