バリケード
バリケイド
Danh từ chung
rào chắn
JP: 抗議のデモ隊が入り口にバリケードを築いた。
VI: Đoàn biểu tình đã dựng rào chắn ở cửa vào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーはバリケードを築いて部屋に立てこもった。
Mary đã dựng một hàng rào chắn và ẩn náu trong phòng.
反逆者たちは道路にバリケードを築いた。
Những kẻ phản bội đã dựng baricade trên đường phố.
彼らはバリケードをつくって部屋の中に閉じこもった。
Họ đã dựng rào chắn và tự nhốt mình trong phòng.
車道の向こう側にあるバリケードは、「入れない」ということである。
Rào chắn ở phía bên kia đường có nghĩa là "không được vào".