バラ園 [Viên]

薔薇園 [Tường Vi Viên]

バラえん – 薔薇園
ばらえん – 薔薇園

Danh từ chung

vườn hoa hồng

JP: 手前てまえのガラスりの建物たてもの薔薇ばらえんなんです。温室おんしつになっていて、いつも薔薇ばら観賞かんしょうできるようになってるんですよ。

VI: Tòa nhà kính phía trước là khu vườn hoa hồng. Nó được làm thành nhà kính, bạn có thể ngắm hoa hồng bất cứ lúc nào.