バランスボール
バランス・ボール
Danh từ chung
bóng cân bằng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アシカは大きなボールの上でうまくバランスを取った。
Con hải cẩu đã cân bằng trên quả bóng lớn một cách khéo léo.
鼻の上でボールのバランスを保つのは難しい。
Giữ thăng bằng quả bóng trên mũi thật khó.