バランスを失う [Thất]

バランスをうしなう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

mất thăng bằng

🔗 バランスを取る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボートは定員ていいんオーバーでバランスをうしなった。
Con thuyền mất thăng bằng do quá tải.
かれはバランスをうしなって自転車じてんしゃからちた。
Anh ấy đã mất thăng bằng và ngã khỏi xe đạp.