バランスを取る [Thủ]
バランスをとる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
giữ thăng bằng
🔗 バランスを失う
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アシカは大きなボールの上でうまくバランスを取った。
Con hải cẩu đã cân bằng trên quả bóng lớn một cách khéo léo.
大半の人がバランスのとれた食事を取っていない。
Hầu hết mọi người không có chế độ ăn cân bằng.