バナナの皮 [Bì]

バナナのかわ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

vỏ chuối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムがバナナのかわすべったのをて、部屋へやにいた全員ぜんいん大笑おおわらいした。
Mọi người trong phòng đã cười ồ lên khi Tom trượt vỏ chuối.