バトン
Danh từ chung
gậy chỉ huy; gậy tiếp sức
JP: 私はいまだに高く上げたバトンをうまくキャッチできない。
VI: Tôi vẫn chưa thể bắt dứt khoát chiếc gậy được ném lên cao.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
走者がリレーでバトンを渡さなければなりません。
Vận động viên trong tiếp sức phải chuyền gậy cho nhau.
リレー用のバトンが1本足りないんです。
Chúng tôi thiếu một cây gậy tiếp sức.