バツが悪い [Ác]

ばつが悪い [Ác]

ばつがわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

ngượng ngùng

JP: 売春ばいしゅん宿やどからてきたところを友人ゆうじんられてばつがわるかった。

VI: Bị bạn bè bắt gặp khi vừa bước ra từ nhà thổ khiến tôi cảm thấy rất xấu hổ.

🔗 バツの悪い