バックミラー
バック・ミラー

Danh từ chung

gương chiếu hậu

JP: バックミラーがはずれてしまいました。

VI: Gương chiếu hậu đã bị rơi ra.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バックミラーにあかいランプが点滅てんめつしているのがえたときは、ガックリきたね。
Khi thấy đèn đỏ nhấp nháy trong gương chiếu hậu, tôi thật sự thất vọng.