バタ足 [Túc]
ばた足 [Túc]
バタ脚 [Cước]
ばた脚 [Cước]
バタあし
– ばた足・ばた脚
ばたあし
– ばた足・ばた脚
バタアシ
– ばた足・ばた脚
Danh từ chung
đá chân bơi
JP: ばた足をして進もう。
VI: Hãy bơi ếch để tiến lên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
準備運動からバタ足の練習まで滞りなく進み、レッスンは至って順調。
Từ khởi động cho đến luyện tập bơi chó, mọi thứ đều diễn ra trôi chảy và bài học diễn ra rất suôn sẻ.