バタートースト
バター・トースト

Danh từ chung

bánh mì nướng bơ

JP: 恵子けいこ、バタートーストあるか。

VI: Keiko, còn bánh mì bơ không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはトーストにバターをった。
Tom đã bôi bơ lên bánh mì nướng.
ブルーベリーティは、バタートーストによくうよ。
Trà việt quất rất hợp với bánh mì bơ nướng.
ブルーベリーティは、バタートーストと一緒いっしょむと美味おいしいよ。
Trà việt quất uống kèm bánh mì bơ nướng rất ngon.
わたしあさ、トーストにバターをたっぷりるのがきです。
Tôi thích bôi nhiều bơ lên bánh mì nướng vào buổi sáng.
トムはトーストにはバターをるんだとおもってたよ。
Tôi đã nghĩ rằng Tom thường bôi bơ lên bánh mì nướng.